tưởng vọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tưởng vọng (Động từ)

Hành động tưởng nhớ và ước muốn điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tưởng vọng cuộc sống giàu sang."
  • 2."Tưởng vọng về quê hương."
  • 3."Tôi thường tưởng vọng về những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."
  • 4."Họ luôn tưởng vọng một tương lai tươi sáng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tưởng vọng"

Lưu ý về động từ

"tưởng vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tưởng vọng"

tưởng vọng là động từ trong tiếng Việt. Hành động tưởng nhớ và ước muốn điều gì đó. Ví dụ: "Tưởng vọng cuộc sống giàu sang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này