tưởng thưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tưởng thưởng (Động từ)

Hành động khen thưởng hoặc ghi nhận để tôn vinh công lao của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tưởng thưởng công lao của những người đã hy sinh vì đất nước."
  • 2."Được triều đình tưởng thưởng vì có nhiều đóng góp cho xã hội."
  • 3."Sự tưởng thưởng này thể hiện lòng biết ơn của chúng ta đối với những người đã cống hiến."

Lưu ý khi sử dụng "tưởng thưởng"

Lưu ý về động từ

"tưởng thưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tưởng thưởng"

tưởng thưởng là động từ trong tiếng Việt. Hành động khen thưởng hoặc ghi nhận để tôn vinh công lao của ai đó. Ví dụ: "Tưởng thưởng công lao của những người đã hy sinh vì đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này