tược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tược (Danh từ)

(Phương ngữ) chồi hoặc lộc non của cây.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây đâm tược."
  • 2."Những tược mới mọc lên tràn đầy sức sống."
  • 3."Hãy chăm sóc các tược để cây phát triển tốt."

Lưu ý khi sử dụng "tược"

Lưu ý về danh từ

"tược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tược"

tược là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chồi hoặc lộc non của cây. Ví dụ: "Cây đâm tược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này