tượng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tượng (Danh từ)

Một mẫu hình hoặc hình ảnh, thường được tạo ra để tôn vinh một nhân vật, sự kiện hay ý tưởng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã đến thăm tượng đài của Chủ tịch Hồ Chí Minh ở công viên."
  • 2."Bức tượng Nữ thần Tự do là biểu tượng của tự do và độc lập."
  • 3."Ở quảng trường trung tâm có một tượng đài rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: tượng (Động từ)

Hành động thể hiện hoặc mô phỏng lại điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy tượng trưng cho lòng dũng cảm trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Họ cố gắng tượng hình hóa ý tưởng của mình trước khi trình bày."
  • 3."Bé luôn tượng lại những nhân vật trong phim hoạt hình mà nó thích."

Lưu ý khi sử dụng "tượng"

Lưu ý về động từ

"tượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tượng"

tượng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một mẫu hình hoặc hình ảnh, thường được tạo ra để tôn vinh một nhân vật, sự kiện hay ý tưởng nào đó. Ví dụ: "Chúng tôi đã đến thăm tượng đài của Chủ tịch Hồ Chí Minh ở công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này