tưởng niệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tưởng niệm (Động từ)

(Trang trọng) Dành lòng tôn kính và biết ơn để tưởng nhớ đến người đã khuất.

Ví dụ (4)
  • 1."Đài tưởng niệm"
  • 2."Tưởng niệm người quá cố"
  • 3."Mỗi năm, chúng ta tổ chức lễ tưởng niệm để vinh danh những anh hùng đã hy sinh."
  • 4."Họ tưởng niệm ông bà vào ngày giỗ hàng năm."

Lưu ý khi sử dụng "tưởng niệm"

Lưu ý về động từ

"tưởng niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tưởng niệm"

tưởng niệm là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Dành lòng tôn kính và biết ơn để tưởng nhớ đến người đã khuất. Ví dụ: "Đài tưởng niệm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này