tưởng tượng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tưởng tượng (Động từ)

Hình dung ra trong tâm trí những điều không có tồn tại trước mắt hoặc chưa bao giờ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tưởng tượng cuộc sống tương lai."
  • 2."Thành công vượt quá sức tưởng tượng."
  • 3."Mỗi đêm tôi lại tưởng tượng ra những chuyến phiêu lưu thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "tưởng tượng"

Lưu ý về động từ

"tưởng tượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tưởng tượng"

tưởng tượng là động từ trong tiếng Việt. Hình dung ra trong tâm trí những điều không có tồn tại trước mắt hoặc chưa bao giờ xảy ra. Ví dụ: "Tưởng tượng cuộc sống tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này