tương tàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương tàn (Động từ)

Hành động tàn sát lẫn nhau, thường xảy ra trong các cuộc xung đột nội bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh huynh đệ tương tàn khiến lòng người đau đớn."
  • 2."Họ đã phải chứng kiến dân chúng tương tàn trong cuộc chiến tranh."
  • 3."Cuộc chiến giữa các phe phái dẫn đến sự tương tàn trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tương tàn"

Lưu ý về động từ

"tương tàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương tàn"

tương tàn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tàn sát lẫn nhau, thường xảy ra trong các cuộc xung đột nội bộ. Ví dụ: "Cảnh huynh đệ tương tàn khiến lòng người đau đớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này