tương trợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương trợ (Động từ)

Giúp đỡ lẫn nhau, hỗ trợ trong những lúc khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tương trợ lẫn nhau là nét đẹp trong văn hóa cộng đồng."
  • 2."Họ luôn tương trợ nhau khi gặp khó khăn."
  • 3."Trong công việc, việc tương trợ giữa các đồng nghiệp là rất cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tương trợ"

Lưu ý về động từ

"tương trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương trợ"

tương trợ là động từ trong tiếng Việt. Giúp đỡ lẫn nhau, hỗ trợ trong những lúc khó khăn. Ví dụ: "Tương trợ lẫn nhau là nét đẹp trong văn hóa cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này