tương truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương truyền (Động từ)

Truyền miệng trong dân gian từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm."
  • 2."Tương truyền rằng ở vùng này có một linh hồn bảo vệ nơi đây."
  • 3."Câu chuyện về chiếc gương cổ được tương truyền qua nhiều đời trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "tương truyền"

Lưu ý về động từ

"tương truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương truyền"

tương truyền là động từ trong tiếng Việt. Truyền miệng trong dân gian từ thế hệ này sang thế hệ khác. Ví dụ: "Tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này