tương truyền
Định nghĩa
Nghĩa 1: tương truyền (Động từ)
Truyền miệng trong dân gian từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- 1."Tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm."
- 2."Tương truyền rằng ở vùng này có một linh hồn bảo vệ nơi đây."
- 3."Câu chuyện về chiếc gương cổ được tương truyền qua nhiều đời trong gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "tương truyền"
Lưu ý về động từ
"tương truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tương truyền"
tương truyền là động từ trong tiếng Việt. Truyền miệng trong dân gian từ thế hệ này sang thế hệ khác. Ví dụ: "Tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm."
Từ liên quan
tương thân tương ái
Tình cảm, sự giúp đỡ và chăm sóc lẫn nhau giữa con người, thường dựa trên mối quan hệ gần gũi hoặc sự đồng cảm.
tương thích
Phù hợp, thích hợp và có sự tương ứng với nhau.
tương tri
Từ dùng để diễn tả việc hiểu nhau, biết rõ lòng nhau trong mối quan hệ giữa những người có sở thích, tư tưởng hoặc tình cảm chung.
tương trợ
Giúp đỡ lẫn nhau, hỗ trợ trong những lúc khó khăn.
tương tàn
Hành động tàn sát lẫn nhau, thường xảy ra trong các cuộc xung đột nội bộ.
tương tác
Tác động qua lại giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.