tương tri

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương tri (Động từ)

Từ dùng để diễn tả việc hiểu nhau, biết rõ lòng nhau trong mối quan hệ giữa những người có sở thích, tư tưởng hoặc tình cảm chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ là những người bạn lâu năm, luôn tương tri với nhau."
  • 2.""Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!""

Lưu ý khi sử dụng "tương tri"

Lưu ý về động từ

"tương tri" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương tri"

tương tri là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả việc hiểu nhau, biết rõ lòng nhau trong mối quan hệ giữa những người có sở thích, tư tưởng hoặc tình cảm chung. Ví dụ: "Họ là những người bạn lâu năm, luôn tương tri với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này