tương ứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tương ứng (Động từ)
Có mối quan hệ hoặc sự phù hợp với nhau.
- 1."Trách nhiệm tương ứng với quyền hành."
- 2."Tỉ lệ lãi suất tương ứng với phần vốn góp."
- 3."Giá trị tương ứng với chất lượng dịch vụ."
Lưu ý khi sử dụng "tương ứng"
Lưu ý về động từ
"tương ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tương ứng"
tương ứng là động từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ hoặc sự phù hợp với nhau. Ví dụ: "Trách nhiệm tương ứng với quyền hành."
Từ liên quan
tương đương
Có mối quan hệ giữa hai mệnh đề, trong đó một cái là hệ quả của cái kia và ngược lại.
tương đồng
Có sự giống nhau, trong khi vẫn tồn tại những khác biệt.
tương ớt
Một loại gia vị làm từ ớt được nghiền nhỏ và chế biến thành hỗn hợp nhuyễn.
tước
(Từ cũ) Danh vị mà nhà vua phong cho các quan chức cao cấp hoặc những người có công lớn.
tước hiệu
Tên gọi của một chức vị hay danh hiệu được vua ban tặng.
tước lộc
(Từ cũ) danh hiệu và các khoản bổng lộc của quan lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.