tương ứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương ứng (Động từ)

Có mối quan hệ hoặc sự phù hợp với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trách nhiệm tương ứng với quyền hành."
  • 2."Tỉ lệ lãi suất tương ứng với phần vốn góp."
  • 3."Giá trị tương ứng với chất lượng dịch vụ."

Lưu ý khi sử dụng "tương ứng"

Lưu ý về động từ

"tương ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương ứng"

tương ứng là động từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ hoặc sự phù hợp với nhau. Ví dụ: "Trách nhiệm tương ứng với quyền hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này