từng trải

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: từng trải (Tính từ)

Có kinh nghiệm hoặc trải qua nhiều điều trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một người từng trải, luôn có những lời khuyên hữu ích cho chúng tôi."
  • 2."Cô ấy đã từng trải qua nhiều khó khăn, nên rất kiên cường trong công việc."
  • 3."Những người từng trải thường có cái nhìn sâu sắc hơn về cuộc sống."
2
Động từ

Nghĩa 2: từng trải (Động từ)

Trải qua các trải nghiệm hoặc kinh nghiệm sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã từng trải qua nhiều công việc khác nhau trước khi tìm được đam mê của mình."
  • 2."Chuyến đi này sẽ làm cho bạn từng trải hơn về văn hóa và con người nơi đây."
  • 3."Chúng ta cần từng trải hơn để hiểu rõ bản thân và thế giới xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "từng trải"

Lưu ý về động từ

"từng trải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"từng trải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "từng trải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "từng trải"

từng trải là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có kinh nghiệm hoặc trải qua nhiều điều trong cuộc sống. Ví dụ: "Ông ấy là một người từng trải, luôn có những lời khuyên hữu ích cho chúng tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này