từng

Danh từĐại từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từng (Danh từ)

(Phương ngữ)

2
Danh từ

Nghĩa 2: từng (Danh từ)

một lượng hoặc một chừng mực cụ thể nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xa nhau từng ấy năm trời."
  • 2."Từng này tuổi đầu còn dại."
  • 3."Nơi đây từng một thời sôi động."
3
Đại từ

Nghĩa 3: từng (Đại từ)

từ dùng để chỉ mỗi một đơn vị riêng lẻ trong số những sự vật được đề cập đến, từ đơn vị này đến đơn vị khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Dặn từng lời cặn kẽ."
  • 2."Mong đợi từng phút giây."
  • 3."Đứt từng khúc ruột."
  • 4."Hãy nghĩ từng bước một."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: từng (Phụ từ)

từ biểu thị hành động hoặc hoạt động đã diễn ra trong quá khứ, hoặc về điều đã trải qua trong một khoảng thời gian nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người đã từng gặp nhau."
  • 2."Một sự kiện lớn chưa từng thấy."
  • 3."Tôi đã từng sống ở đó trước đây."

Lưu ý khi sử dụng "từng"

Lưu ý về danh từ

"từng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "từng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "từng"

từng là danh từ, đại từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này