tử

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tử (Danh từ)

Tước vị thứ năm trong hệ thống chức tước của quan lại thời phong kiến, đứng sau tước bá và trước tước nam.

2
Động từ

Nghĩa 2: tử (Động từ)

Diễn đạt hành động chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Vượt qua cửa tử."
  • 2."Tham sinh uý tử."
  • 3."Mẹ tôi đã qua đời cách đây ba năm."

Lưu ý khi sử dụng "tử"

Lưu ý về động từ

"tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tử"

tử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tước vị thứ năm trong hệ thống chức tước của quan lại thời phong kiến, đứng sau tước bá và trước tước nam.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này