từng lớp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từng lớp (Danh từ)

Từ dùng để chỉ sự chồng chất, từng phần nhỏ xếp lên nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh vật được bao phủ bởi từng lớp sương mù."
  • 2."Chiếc bánh được làm từ từng lớp mỏng của bột mì."

Lưu ý khi sử dụng "từng lớp"

Lưu ý về danh từ

"từng lớp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từng lớp"

từng lớp là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự chồng chất, từng phần nhỏ xếp lên nhau. Ví dụ: "Cảnh vật được bao phủ bởi từng lớp sương mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này