từa tựa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: từa tựa (Tính từ)

Hơi giống nhau hoặc gần giống nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn mặc từa tựa như nhau."
  • 2."Các bức tranh này tưa tựa về chủ đề thiên nhiên."
  • 3."Họ có phong cách nói chuyện từa tựa như nhau."

Lưu ý khi sử dụng "từa tựa"

Lưu ý về tính từ

"từa tựa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "từa tựa"

từa tựa là tính từ trong tiếng Việt. Hơi giống nhau hoặc gần giống nhau. Ví dụ: "Ăn mặc từa tựa như nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này