từa tựa
Định nghĩa
Nghĩa 1: từa tựa (Tính từ)
Hơi giống nhau hoặc gần giống nhau.
- 1."Ăn mặc từa tựa như nhau."
- 2."Các bức tranh này tưa tựa về chủ đề thiên nhiên."
- 3."Họ có phong cách nói chuyện từa tựa như nhau."
Lưu ý khi sử dụng "từa tựa"
Lưu ý về tính từ
"từa tựa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "từa tựa"
từa tựa là tính từ trong tiếng Việt. Hơi giống nhau hoặc gần giống nhau. Ví dụ: "Ăn mặc từa tựa như nhau."
Từ liên quan
từ đường
Nhà thờ dành riêng để thờ tổ tiên của một dòng họ.
từ đồng nghĩa
Từ có nghĩa tương đồng, nhưng hình thức ngữ âm khác nhau.
từ đồng âm
Từ có hình thức phát âm giống nhau nhưng mang nghĩa khác nhau.
từng
(Phương ngữ)
từng li từng tí
Chỉ sự chậm chạp, cẩn thận, từng bước một trong hành động hoặc việc làm.
từng lớp
Từ dùng để chỉ sự chồng chất, từng phần nhỏ xếp lên nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.