tứ tuyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ tuyệt (Danh từ)

Thể loại thơ gồm bốn câu, mỗi câu có năm hoặc bảy âm tiết, thường thể hiện cảm xúc sâu sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Thơ tứ tuyệt được nhiều người yêu thích vì sự ngắn gọn mà súc tích."
  • 2."Một bài thơ tứ tuyệt có thể diễn tả tâm trạng rất tốt chỉ trong bốn câu."

Lưu ý khi sử dụng "tứ tuyệt"

Lưu ý về danh từ

"tứ tuyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ tuyệt"

tứ tuyệt là danh từ trong tiếng Việt. Thể loại thơ gồm bốn câu, mỗi câu có năm hoặc bảy âm tiết, thường thể hiện cảm xúc sâu sắc. Ví dụ: "Thơ tứ tuyệt được nhiều người yêu thích vì sự ngắn gọn mà súc tích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này