tứ xứ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ xứ (Danh từ)

Khái niệm chỉ những nơi khắp mọi miền, từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đi du lịch tứ xứ trong mùa hè này và thấy nhiều cảnh đẹp."
  • 2."Nhà hàng này phục vụ món ăn từ tứ xứ, rất đa dạng và phong phú."
  • 3."Bạn có muốn khám phá tứ xứ cùng tôi trong kỳ nghỉ tới không?"
2
Tính từ

Nghĩa 2: tứ xứ (Tính từ)

Diễn tả sự đa dạng và phong phú từ nhiều nơi khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn tứ xứ ở đây làm tôi nhớ về những chuyến đi trước."
  • 2."Các sản phẩm tứ xứ thường có hương vị đặc trưng và độc đáo."
  • 3."Khi tham gia lễ hội, tôi cảm nhận được không khí tứ xứ quy tụ về đây."

Lưu ý khi sử dụng "tứ xứ"

Lưu ý về tính từ

"tứ xứ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tứ xứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tứ xứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tứ xứ"

tứ xứ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ những nơi khắp mọi miền, từ nơi này đến nơi khác. Ví dụ: "Tôi đã đi du lịch tứ xứ trong mùa hè này và thấy nhiều cảnh đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này