tứ trụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ trụ (Danh từ)

Từ cũ chỉ bốn chức quan đại học sĩ cao nhất trong triều đình phong kiến, tượng trưng cho quyền lực và uy tín.

Ví dụ (2)
  • 1."Tứ trụ triều đình"
  • 2."Trong triều đại phong kiến, tứ trụ là những người quyết định chính sách và điều hành đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tứ trụ"

Lưu ý về danh từ

"tứ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ trụ"

tứ trụ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ bốn chức quan đại học sĩ cao nhất trong triều đình phong kiến, tượng trưng cho quyền lực và uy tín. Ví dụ: "Tứ trụ triều đình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này