tứ tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tứ tán (Động từ)

Tán ra khắp mọi phía.

Ví dụ (4)
  • 1."Thấy động, đàn chim bay tứ tán."
  • 2."Gia đình tứ tán mỗi người một nơi."
  • 3."Khi có tiếng động lạ, những con thỏ liền tứ tán khắp bãi cỏ."
  • 4."Hạt giống được gió thổi tứ tán khắp vùng đất."

Lưu ý khi sử dụng "tứ tán"

Lưu ý về động từ

"tứ tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tứ tán"

tứ tán là động từ trong tiếng Việt. Tán ra khắp mọi phía. Ví dụ: "Thấy động, đàn chim bay tứ tán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này