tứ tuần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ tuần (Danh từ)

Thời kỳ ở tuổi bốn mươi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước sang tuổi tứ tuần."
  • 2."Năm nay tôi đã tròn tứ tuần."
  • 3."Người ta nói rằng tuổi tứ tuần là thời điểm đẹp nhất trong cuộc đời."

Lưu ý khi sử dụng "tứ tuần"

Lưu ý về danh từ

"tứ tuần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ tuần"

tứ tuần là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ ở tuổi bốn mươi. Ví dụ: "Bước sang tuổi tứ tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này