tự tung tự tác

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự tung tự tác (Động từ)

Hành động làm theo ý mình mà không tuân theo quy tắc hay sự chỉ đạo nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn tự tung tự tác trong công việc và không bao giờ nghe lời chỉ dẫn của sếp."
  • 2."Khi tham gia vào dự án, anh ấy thường tự tung tự tác khiến mọi người khó theo kịp."
  • 3."Người bạn này thật sự tự tung tự tác, không ai có thể kiểm soát được ý kiến của anh ấy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tự tung tự tác (Tính từ)

Dùng để chỉ tính chất của một người hành động một cách tự do, không bị ràng buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta có tính tự tung tự tác, luôn làm điều mình thích mà không quan tâm đến ý kiến của người khác."
  • 2."Cô gái này rất tự tung tự tác, lúc nào cũng muốn làm điều mình muốn."
  • 3."Trong nhóm, anh ấy là người tự tung tự tác nhất, không bao giờ muốn làm theo ý kiến chung."

Lưu ý khi sử dụng "tự tung tự tác"

Lưu ý về động từ

"tự tung tự tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tự tung tự tác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tự tung tự tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự tung tự tác"

tự tung tự tác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm theo ý mình mà không tuân theo quy tắc hay sự chỉ đạo nào. Ví dụ: "Cô ấy luôn tự tung tự tác trong công việc và không bao giờ nghe lời chỉ dẫn của sếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này