tự trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự trị (Động từ)

Tự quản lý công việc nội bộ của mình, thường được dùng để chỉ một bộ phận trong một quốc gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Khu tự trị"
  • 2."Thành lập chính quyền tự trị"
  • 3."Các dân tộc thiểu số có quyền tự trị trong khu vực của họ."
  • 4."Nhiều quốc gia cho phép các vùng lãnh thổ tự trị phát triển theo nhu cầu riêng."

Lưu ý khi sử dụng "tự trị"

Lưu ý về động từ

"tự trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự trị"

tự trị là động từ trong tiếng Việt. Tự quản lý công việc nội bộ của mình, thường được dùng để chỉ một bộ phận trong một quốc gia. Ví dụ: "Khu tự trị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này