tự trầm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự trầm (Động từ)

Hành động tự tử bằng cách nhảy xuống vùng nước sâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhảy xuống sông tự trầm."
  • 2."Anh ấy đã quyết định tự trầm vì không còn muốn sống."
  • 3."Có nhiều người không hiểu rõ nỗi đau mà người tự trầm phải chịu đựng."

Lưu ý khi sử dụng "tự trầm"

Lưu ý về động từ

"tự trầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự trầm"

tự trầm là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự tử bằng cách nhảy xuống vùng nước sâu. Ví dụ: "Nhảy xuống sông tự trầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này