tự trọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự trọng (Động từ)

Coi trọng và gìn giữ phẩm giá, danh dự của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Lòng tự trọng rất quan trọng trong cuộc sống."
  • 2."Người biết tự trọng thường không dễ dàng chấp nhận sự xúc phạm."
  • 3."Cô ấy luôn hành xử với ý thức tự trọng cao."

Lưu ý khi sử dụng "tự trọng"

Lưu ý về động từ

"tự trọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự trọng"

tự trọng là động từ trong tiếng Việt. Coi trọng và gìn giữ phẩm giá, danh dự của bản thân. Ví dụ: "Lòng tự trọng rất quan trọng trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này