tự tôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tự tôn (Danh từ)

Sự tự trọng đối với bản thân, không cho phép người khác coi thường hay khinh rẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lòng tự tôn dân tộc."
  • 2."Ông ấy luôn đề cao tự tôn của mình trong mọi tình huống."
  • 3."Cần xây dựng tự tôn cá nhân để có thể vươn lên trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "tự tôn"

Lưu ý về danh từ

"tự tôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tự tôn"

tự tôn là danh từ trong tiếng Việt. Sự tự trọng đối với bản thân, không cho phép người khác coi thường hay khinh rẻ. Ví dụ: "Lòng tự tôn dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này