tự tín
Định nghĩa
Nghĩa 1: tự tín (Động từ)
Có sự tự tin vào khả năng của bản thân.
- 1."Người đó luôn tự tín khi trình bày ý kiến của mình."
- 2."Cô ấy rất tự tín về khả năng viết văn của mình."
- 3."Tự tín giúp chúng ta vượt qua nhiều thử thách trong cuộc sống."
Lưu ý khi sử dụng "tự tín"
Lưu ý về động từ
"tự tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tự tín"
tự tín là động từ trong tiếng Việt. Có sự tự tin vào khả năng của bản thân. Ví dụ: "Người đó luôn tự tín khi trình bày ý kiến của mình."
Từ liên quan
tự trọng
Coi trọng và gìn giữ phẩm giá, danh dự của bản thân.
tự tung tự tác
Hành động làm theo ý mình mà không tuân theo quy tắc hay sự chỉ đạo nào.
tự tình
Có ý nghĩa như tình tự.
tự tôn
Sự tự trọng đối với bản thân, không cho phép người khác coi thường hay khinh rẻ.
tự túc
Tự bảo đảm các nhu cầu vật chất cho bản thân mà không phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
tự tư tự lợi
Hành động chỉ chăm sóc lợi ích của bản thân mà không quan tâm đến lợi ích của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.