tự tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự tín (Động từ)

Có sự tự tin vào khả năng của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đó luôn tự tín khi trình bày ý kiến của mình."
  • 2."Cô ấy rất tự tín về khả năng viết văn của mình."
  • 3."Tự tín giúp chúng ta vượt qua nhiều thử thách trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "tự tín"

Lưu ý về động từ

"tự tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự tín"

tự tín là động từ trong tiếng Việt. Có sự tự tin vào khả năng của bản thân. Ví dụ: "Người đó luôn tự tín khi trình bày ý kiến của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này