tự trào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự trào (Động từ)

Hành động tự châm biếm hoặc chế giễu bản thân, thường được thể hiện qua các tác phẩm văn học trào phúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ tự trào."
  • 2."Hắn thường tự trào về những thất bại của mình trong cuộc sống."
  • 3."Nhiều nghệ sĩ sử dụng tự trào để tạo sự gần gũi với khán giả."

Lưu ý khi sử dụng "tự trào"

Lưu ý về động từ

"tự trào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự trào"

tự trào là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự châm biếm hoặc chế giễu bản thân, thường được thể hiện qua các tác phẩm văn học trào phúng. Ví dụ: "Bài thơ tự trào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này