tự thuật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự thuật (Động từ)

Hình thức thể hiện việc tự kể về bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ tự thuật"
  • 2."Tác giả viết một tự thuật đầy cảm xúc về cuộc đời mình."
  • 3."Trong cuốn sách này, tác giả đã tự thuật lại những trải nghiệm đáng nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "tự thuật"

Lưu ý về động từ

"tự thuật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự thuật"

tự thuật là động từ trong tiếng Việt. Hình thức thể hiện việc tự kể về bản thân. Ví dụ: "Bài thơ tự thuật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này