tự sản tự tiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự sản tự tiêu (Động từ)

Tự sản tự tiêu là hành động tự sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm mà không cần đến sự can thiệp của bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình chúng tôi áp dụng phương pháp tự sản tự tiêu trong việc trồng rau sạch tại nhà."
  • 2."Công ty đã phát triển một hệ thống sản xuất và tiêu thụ tự động để giảm chi phí."
  • 3."Nhiều nông dân chọn cách tự sản tự tiêu để đảm bảo nguồn thực phẩm an toàn cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "tự sản tự tiêu"

Lưu ý về động từ

"tự sản tự tiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự sản tự tiêu"

tự sản tự tiêu là động từ trong tiếng Việt. Tự sản tự tiêu là hành động tự sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm mà không cần đến sự can thiệp của bên ngoài. Ví dụ: "Gia đình chúng tôi áp dụng phương pháp tự sản tự tiêu trong việc trồng rau sạch tại nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này