tự thú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự thú (Động từ)

Hành động tự nguyện thừa nhận tội lỗi và khai báo những hành động phạm pháp của bản thân trước khi bị phát hiện hoặc bị buộc phải thừa nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời tự thú là rất quan trọng trong quá trình điều tra."
  • 2."Kẻ sát nhân đã ra tự thú sau nhiều tháng lẩn trốn."
  • 3."Anh ta quyết định tự thú với cảnh sát về những sai phạm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tự thú"

Lưu ý về động từ

"tự thú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự thú"

tự thú là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự nguyện thừa nhận tội lỗi và khai báo những hành động phạm pháp của bản thân trước khi bị phát hiện hoặc bị buộc phải thừa nhận. Ví dụ: "Lời tự thú là rất quan trọng trong quá trình điều tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này