tự thân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tự thân (Danh từ)

Tự bản thân, không nhờ ai khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự thân lập nghiệp."
  • 2."Tự thân vận động."
  • 3."Cô ấy tự thân vượt qua mọi khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "tự thân"

Lưu ý về danh từ

"tự thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tự thân"

tự thân là danh từ trong tiếng Việt. Tự bản thân, không nhờ ai khác. Ví dụ: "Tự thân lập nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này