tự thiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự thiêu (Động từ)

Hành động tự sát bằng cách tự đốt cháy bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Có những người đã tự thiêu để bày tỏ sự phản đối với chính phủ."
  • 2."Tự thiêu là một hành động cực đoan và thường đi kèm với nỗi đau và tuyệt vọng."
  • 3."Mỗi năm, có vài trường hợp tự thiêu xảy ra do bất mãn với xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tự thiêu"

Lưu ý về động từ

"tự thiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự thiêu"

tự thiêu là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự sát bằng cách tự đốt cháy bản thân. Ví dụ: "Có những người đã tự thiêu để bày tỏ sự phản đối với chính phủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này