tự thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự thị (Động từ)

Có tính cách kiêu ngạo, tự mãn về bản thân, cho rằng mình nổi bật hơn người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy thường tự thị về khả năng học tập của mình, khiến bạn bè khó chịu."
  • 2."Không nên tự thị và coi thường người khác, mỗi người đều có giá trị riêng."
  • 3."Khi thành công, hãy khiêm tốn và tránh tự thị để mọi người vẫn yêu mến bạn."

Lưu ý khi sử dụng "tự thị"

Lưu ý về động từ

"tự thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự thị"

tự thị là động từ trong tiếng Việt. Có tính cách kiêu ngạo, tự mãn về bản thân, cho rằng mình nổi bật hơn người khác. Ví dụ: "Cậu ấy thường tự thị về khả năng học tập của mình, khiến bạn bè khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này