tư thù

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư thù (Danh từ)

Mối thù cá nhân hay mối hận riêng tư.

Ví dụ (3)
  • 1."Mối tư thù giữa hai gia đình đã kéo dài hàng thế kỷ."
  • 2."Vì tư thù mà trù úm nhân viên."
  • 3."Họ quyết định giải quyết mối tư thù này trong hòa bình."

Lưu ý khi sử dụng "tư thù"

Lưu ý về danh từ

"tư thù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư thù"

tư thù là danh từ trong tiếng Việt. Mối thù cá nhân hay mối hận riêng tư. Ví dụ: "Mối tư thù giữa hai gia đình đã kéo dài hàng thế kỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này