tư sản

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư sản (Danh từ)

Người thuộc giai cấp sở hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách khai thác sức lao động của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Giai cấp tư sản."
  • 2."Nhà tư sản."
  • 3."Một số nhà tư sản xây dựng đế chế kinh doanh vững mạnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tư sản (Tính từ)

Thuộc về giai cấp tư sản, mang đặc điểm của giai cấp này.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc cách mạng tư sản."
  • 2."Lối sống tư sản."
  • 3."Giọng nói sặc mùi tư sản (kng)."
  • 4."Các tư tưởng tư sản đang chi phối nhiều lĩnh vực trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tư sản"

Lưu ý về tính từ

"tư sản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tư sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư sản"

tư sản là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người thuộc giai cấp sở hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách khai thác sức lao động của người khác. Ví dụ: "Giai cấp tư sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này