tư pháp quốc tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư pháp quốc tế (Danh từ)

Khái niệm tổng thể về các nguyên tắc và quy định pháp lý điều chỉnh quan hệ giữa công dân của một quốc gia với công dân của quốc gia khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tư pháp quốc tế giúp giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia."
  • 2."Trong trường hợp ly hôn quốc tế, tư pháp quốc tế sẽ xác định luật áp dụng."

Lưu ý khi sử dụng "tư pháp quốc tế"

Lưu ý về danh từ

"tư pháp quốc tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư pháp quốc tế"

tư pháp quốc tế là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm tổng thể về các nguyên tắc và quy định pháp lý điều chỉnh quan hệ giữa công dân của một quốc gia với công dân của quốc gia khác. Ví dụ: "Tư pháp quốc tế giúp giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này