tư thông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tư thông (Động từ)

Liên hệ hoặc tiếp xúc một cách ngấm ngầm với đối phương để mưu đồ làm phản.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư thông với giặc."
  • 2."Họ đã âm thầm tư thông với kẻ thù để kế hoạch được thực hiện."
  • 3."Việc tư thông này có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tư thông"

Lưu ý về động từ

"tư thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tư thông"

tư thông là động từ trong tiếng Việt. Liên hệ hoặc tiếp xúc một cách ngấm ngầm với đối phương để mưu đồ làm phản. Ví dụ: "Tư thông với giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này