tư pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư pháp (Danh từ)

Hoạt động liên quan đến việc xét xử các hành vi vi phạm pháp luật và xử lý các vụ kiện tụng trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan tư pháp đảm nhận trách nhiệm bảo vệ công lý."
  • 2."Cán bộ tư pháp cần phải có kiến thức chuyên môn vững vàng."
  • 3."Tư pháp là một phần quan trọng trong hệ thống pháp luật của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tư pháp"

Lưu ý về danh từ

"tư pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư pháp"

tư pháp là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động liên quan đến việc xét xử các hành vi vi phạm pháp luật và xử lý các vụ kiện tụng trong xã hội. Ví dụ: "Cơ quan tư pháp đảm nhận trách nhiệm bảo vệ công lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này