từ thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ thông (Danh từ)

Đại lượng thể hiện sự cảm ứng từ, tính bằng tích của cảm ứng từ với diện tích mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Từ thông là một khái niệm quan trọng trong lý thuyết điện từ."
  • 2."Để tính toán từ thông, ta cần biết giá trị của cảm ứng từ và diện tích mặt phẳng."

Lưu ý khi sử dụng "từ thông"

Lưu ý về danh từ

"từ thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từ thông"

từ thông là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng thể hiện sự cảm ứng từ, tính bằng tích của cảm ứng từ với diện tích mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ. Ví dụ: "Từ thông là một khái niệm quan trọng trong lý thuyết điện từ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này