từ thiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: từ thiện (Tính từ)

Có lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ những người gặp khó khăn nhằm làm phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Quỹ từ thiện hỗ trợ trẻ em mồ côi."
  • 2."Hội từ thiện tổ chức các hoạt động nhận quà cho người nghèo."
  • 3."Nhà hảo tâm đã làm từ thiện với số tiền lớn."

Lưu ý khi sử dụng "từ thiện"

Lưu ý về tính từ

"từ thiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "từ thiện"

từ thiện là tính từ trong tiếng Việt. Có lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ những người gặp khó khăn nhằm làm phúc. Ví dụ: "Quỹ từ thiện hỗ trợ trẻ em mồ côi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này