từ thiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ thiên (Danh từ)

Góc giữa phương từ trường của Trái Đất tại một điểm và phương bắc-nam tại điểm đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Từ thiên là một khái niệm quan trọng trong định vị địa lý."
  • 2."Các nhà khoa học nghiên cứu từ thiên để hiểu rõ hơn về từ trường của Trái Đất."

Lưu ý khi sử dụng "từ thiên"

Lưu ý về danh từ

"từ thiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từ thiên"

từ thiên là danh từ trong tiếng Việt. Góc giữa phương từ trường của Trái Đất tại một điểm và phương bắc-nam tại điểm đó. Ví dụ: "Từ thiên là một khái niệm quan trọng trong định vị địa lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này