từ thực
Định nghĩa
Nghĩa 1: từ thực (Danh từ)
Từ thực là từ có ý nghĩa cụ thể, thường được dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng, hoặc khái niệm thực tế.
- 1."Cái bàn là một từ thực chỉ về đồ vật."
- 2."Từ 'cây' trong câu này được coi là từ thực."
- 3."Nước, gió, và ánh sáng đều là những từ thực."
Lưu ý khi sử dụng "từ thực"
Lưu ý về danh từ
"từ thực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "từ thực"
từ thực là danh từ trong tiếng Việt. Từ thực là từ có ý nghĩa cụ thể, thường được dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng, hoặc khái niệm thực tế. Ví dụ: "Cái bàn là một từ thực chỉ về đồ vật."
Từ liên quan
từ thiện
Có lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ những người gặp khó khăn nhằm làm phúc.
từ thông
Đại lượng thể hiện sự cảm ứng từ, tính bằng tích của cảm ứng từ với diện tích mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.
từ thạch
Khoáng vật có từ tính, được sử dụng như một loại nam châm thiên nhiên.
từ trong trứng
Một trạng thái, tình hình hoặc trạng thái chưa hoàn thiện, còn đang trong quá trình phát triển.
từ trái nghĩa
Từ có nghĩa trái ngược nhau.
từ trường
Vùng không gian mà trong đó các vật có từ tính, như nam châm, có tác dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.