từ thạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ thạch (Danh từ)

Khoáng vật có từ tính, được sử dụng như một loại nam châm thiên nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Từ thạch thường được tìm thấy trong các mỏ quặng."
  • 2."Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng từ thạch có thể được ứng dụng trong công nghệ hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "từ thạch"

Lưu ý về danh từ

"từ thạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từ thạch"

từ thạch là danh từ trong tiếng Việt. Khoáng vật có từ tính, được sử dụng như một loại nam châm thiên nhiên. Ví dụ: "Từ thạch thường được tìm thấy trong các mỏ quặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này