từ trong trứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: từ trong trứng (Danh từ)
Một trạng thái, tình hình hoặc trạng thái chưa hoàn thiện, còn đang trong quá trình phát triển.
- 1."Học sinh còn rất nhỏ, kiến thức của em vẫn còn ở mức từ trong trứng."
- 2."Dự án còn đang ở giai đoạn từ trong trứng, chưa có gì rõ ràng."
- 3."Cô bé đã thể hiện tài năng nghệ thuật từ trong trứng, khiến mọi người bất ngờ."
Nghĩa 2: từ trong trứng (Động từ)
Hành động phát triển hoặc trưởng thành từ một giai đoạn ban đầu.
- 1."Chúng ta cần thời gian để từ trong trứng và trở thành những người thành công."
- 2."Mỗi đứa trẻ đều từ trong trứng trước khi trở thành người lớn có trách nhiệm."
- 3."Công ty đang cố gắng từ trong trứng để có thể ra mắt sản phẩm mới."
Lưu ý khi sử dụng "từ trong trứng"
Lưu ý về động từ
"từ trong trứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"từ trong trứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "từ trong trứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "từ trong trứng"
từ trong trứng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một trạng thái, tình hình hoặc trạng thái chưa hoàn thiện, còn đang trong quá trình phát triển. Ví dụ: "Học sinh còn rất nhỏ, kiến thức của em vẫn còn ở mức từ trong trứng."
Từ liên quan
từ thông
Đại lượng thể hiện sự cảm ứng từ, tính bằng tích của cảm ứng từ với diện tích mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.
từ thạch
Khoáng vật có từ tính, được sử dụng như một loại nam châm thiên nhiên.
từ thực
Từ thực là từ có ý nghĩa cụ thể, thường được dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng, hoặc khái niệm thực tế.
từ trái nghĩa
Từ có nghĩa trái ngược nhau.
từ trường
Vùng không gian mà trong đó các vật có từ tính, như nam châm, có tác dụng.
từ trần
(Trang trọng) rời bỏ cõi đời; chết (thường dùng để nói về những người lớn tuổi hoặc có phẩm hạnh đáng kính).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.