từ trong trứng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ trong trứng (Danh từ)

Một trạng thái, tình hình hoặc trạng thái chưa hoàn thiện, còn đang trong quá trình phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Học sinh còn rất nhỏ, kiến thức của em vẫn còn ở mức từ trong trứng."
  • 2."Dự án còn đang ở giai đoạn từ trong trứng, chưa có gì rõ ràng."
  • 3."Cô bé đã thể hiện tài năng nghệ thuật từ trong trứng, khiến mọi người bất ngờ."
2
Động từ

Nghĩa 2: từ trong trứng (Động từ)

Hành động phát triển hoặc trưởng thành từ một giai đoạn ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần thời gian để từ trong trứng và trở thành những người thành công."
  • 2."Mỗi đứa trẻ đều từ trong trứng trước khi trở thành người lớn có trách nhiệm."
  • 3."Công ty đang cố gắng từ trong trứng để có thể ra mắt sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "từ trong trứng"

Lưu ý về động từ

"từ trong trứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"từ trong trứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "từ trong trứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "từ trong trứng"

từ trong trứng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một trạng thái, tình hình hoặc trạng thái chưa hoàn thiện, còn đang trong quá trình phát triển. Ví dụ: "Học sinh còn rất nhỏ, kiến thức của em vẫn còn ở mức từ trong trứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này