tự phục vụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự phục vụ (Động từ)

Hành động mà khách hàng tự mình phục vụ cho mình, thường thấy trong mô hình tổ chức của một số cửa hàng và dịch vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng ăn tự phục vụ."
  • 2."Trong siêu thị, khách hàng có thể tự phục vụ thực phẩm theo ý thích."
  • 3."Nhà hàng này áp dụng mô hình tự phục vụ để tiết kiệm chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "tự phục vụ"

Lưu ý về động từ

"tự phục vụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự phục vụ"

tự phục vụ là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà khách hàng tự mình phục vụ cho mình, thường thấy trong mô hình tổ chức của một số cửa hàng và dịch vụ. Ví dụ: "Cửa hàng ăn tự phục vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này