tự phát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự phát (Tính từ)

Phát sinh một cách tự nhiên, không có sự chỉ đạo hay ý thức tự giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động tự phát có thể mang lại những sáng kiến bất ngờ."
  • 2."Đầu tư tự phát, thiếu bài bản thường dẫn đến rủi ro cao."
  • 3."Nhóm sinh viên tự phát tổ chức sự kiện mà không có sự giám sát của giáo viên."

Lưu ý khi sử dụng "tự phát"

Lưu ý về tính từ

"tự phát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tự phát"

tự phát là tính từ trong tiếng Việt. Phát sinh một cách tự nhiên, không có sự chỉ đạo hay ý thức tự giác. Ví dụ: "Hành động tự phát có thể mang lại những sáng kiến bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này