tự quản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự quản (Động từ)

Tự mình quản lý và giám sát công việc của chính mình mà không cần sự chỉ đạo từ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Kí túc xá do sinh viên tự quản."
  • 2."Hợp tác xã tự quản."
  • 3."Các câu lạc bộ thể thao thường tự quản để tổ chức hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "tự quản"

Lưu ý về động từ

"tự quản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự quản"

tự quản là động từ trong tiếng Việt. Tự mình quản lý và giám sát công việc của chính mình mà không cần sự chỉ đạo từ người khác. Ví dụ: "Kí túc xá do sinh viên tự quản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này