tự nhủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự nhủ (Động từ)

Tự nói với bản thân, nhắc nhở mình điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự nhủ phải cố gắng hơn nữa."
  • 2."Hôm nay tôi tự nhủ sẽ làm việc hiệu quả hơn."
  • 3."Cô ấy thường tự nhủ rằng mọi thứ sẽ tốt đẹp nếu kiên trì."

Lưu ý khi sử dụng "tự nhủ"

Lưu ý về động từ

"tự nhủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự nhủ"

tự nhủ là động từ trong tiếng Việt. Tự nói với bản thân, nhắc nhở mình điều gì đó. Ví dụ: "Tự nhủ phải cố gắng hơn nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này