tự quyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự quyết (Động từ)

Tự mình quyết định những công việc liên quan đến số phận của chính mình, như việc thành lập một quốc gia độc lập hoặc hợp tác với các dân tộc khác trong một quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyền dân tộc tự quyết."
  • 2."Mỗi dân tộc đều có quyền tự quyết về số phận của mình."
  • 3."Việc tự quyết định tương lai là quyền lợi của mỗi cá nhân và cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tự quyết"

Lưu ý về động từ

"tự quyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự quyết"

tự quyết là động từ trong tiếng Việt. Tự mình quyết định những công việc liên quan đến số phận của chính mình, như việc thành lập một quốc gia độc lập hoặc hợp tác với các dân tộc khác trong một quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Ví dụ: "Quyền dân tộc tự quyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này